Ngày 13/1/2009 Viện Nghiên cứu Cao su Việt Nam đã tiến hành
NGHIỆM THU CẤP CƠ SỞ
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 2008 CÁC ĐỀ TÀI CẤP BỘ
ở Lai Hưng, Bến Cát, Bình Dương.
A) NỘI DUNG NGHIỆM THU:
Đề tài: Nghiên cứu chọn tạo giống cao su có năng suất 3 - 3,5 tấn/ha/năm
Thuộc chương trình: Nghiên cứu chọn tạo giống cây trồng nông, lâm nghiệp
và giống vật nuôi.
Chủ nhiệm đề tài: Th.S Lại Văn Lâm
I. Những thông tin chung:
· Cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
· Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên Cứu Cao Su Việt Nam
· Thời gian thực hiện đề tài: Từ năm 2006 đến năm 2010
· Kinh phí năm 2008: 500 triệu đồng
II. Mục tiêu đề tài năm 2008:
- Tạo tuyển được 5-7 giống cao su có tiềm năng đạt năng suất ≥ 3 tấn mủ/ha/năm và năng suất gỗ cuối kỳ kinh doanh ≥ 200 m3/ha, có khả năng chống chịu bệnh hại lá chính, được công nhận tạm thời vào năm 2010.
- Tạo được 10 dòng lai có tiềm năng năng suất ≥ 3,5 tấn mủ/ha/năm đánh giá ở giai đoạn tuyển non.
III. Kết quả đã đạt được trong năm 2008
- Đã hoàn thành báo cáo kết quả đề tài năm 2008 đúng theo quy định.
- Các sản phẩm khoa học đã hoàn thành so với đăng ký trong thuyết minh đề tài.
|
TT |
Tên sản phẩm |
Kế hoạch |
Thực hiện |
Qui cách chất lượng (tóm tắt) |
|
|
Sản phẩm dạng I |
|
|
|
|
1 |
Cây cao su lai hữu tính có kiểm soát |
500
con lai
|
537
con lai
|
Đã thực hiện 9.457 hoa lai từ 131 tổ hợp với 46 dòng mẹ và 35 dòng bố, thu ươm được 537 cây lai có kiểm soát |
|
2 |
Cây cao su lai tự do
|
1.000
con lai |
4.053
con lai |
Thu được 4.053 cây lai tự do từ 44 giống mẹ cao sản và đa dạng về di truyền |
|
3 |
Giống cao su chọn lọc qua tuyển non
|
50 dvt |
55 dvt |
Tuyển chọn được 55 dòng vô tính từ vườn tuyển non 2005 với đặc điểm sinh trưởng khoẻ và sản lượng cao. Dòng vô tính đầu sổ có sản lượng đợt 1 vượt 2,28 lần so với đối chứng và gần ½ số dòng lai chọn lọc vượt đối chứng từ 1,5 đến 2 lần. Sản lượng đợt 2 đạt sản lượng vượt từ 2 đến 6 lần so với đối chứng. |
|
4 |
Gỗ ghép giống thí nghiệm |
1.000 mét |
6.995
mét |
Chăm sóc tốt 1 ha vườn nhân, lưu trữ và nhân nhanh 584 dòng vô tính, cung cấp 6.995 mét gỗ ghép cho các thí nghiệm giống tại Đông Nam Bộ, Tây Bắc và Lào. |
|
|
Sản phẩm dạng II,III |
|
|
|
|
1 |
Lai tạo giống mới |
|
4 |
Tổng hợp kết quả lai tạo giống mới năm 2008 |
|
2 |
Tuyển non giống cao su |
|
11 |
Tuyển chọn được 55 dòng vô tính từ vườn tuyển non 2005. |
|
3 |
Sơ tuyển giống cao su tại Đông Nam bộ |
|
15 |
Đánh giá kết quả về sinh trưởng, sản lượng, bệnh hại và các đặc tính của 15 thí nghiệm |
|
4 |
Khảo nghiệm giống cao su quy mô lớn tại Đông Nam Bộ |
|
37 |
Kết quả đánh giá khả năng sinh trưởng, sản lượng, bệnh hại và các đặc tính khác của giống trên 25 thí nghiệm so sánh tại Đông Nam Bộ |
|
5 |
Khảo nghiệm giống cao su tại Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung |
|
11 |
Kết quả đánh giá khả năng sinh trưởng, sản lượng, bệnh hại và các đặc tính khác của giống trên 4 thí nghiệm so sánh giống tại Tây Nguyên, 2 thí nghiệm tại miền Trung |
|
6 |
Tuyển sớm giống cao su |
|
1 |
Kết quả đã chọn lọc được 29 dvt với các tính trạng về sản lượng, sinh trưởng ở giai đoạn cạo non 4 năm tuổi trên vườn ST LK 05. |
|
7 |
Nghiên cứu tyển non dòng vô tính cao su kháng bệnh lá |
|
7 |
Đánh giá khả năng kháng bệnh lá, của các giống mới đã được thực hiện ở điều kiện trong phòng và bán đồng ruộng với 4 loại bệnh là phấn trắng, Corynespora, héo đen đầu lá và rụng lá mùa mưa. |
|
8 |
Vườn nhân giống mới |
|
2 |
Lưu trữ và nhân nhanh 584 dòng vô tính, cung cấp 31.519 mét gỗ ghép cho các thí nghiệm giống tại Đông Nam Bô, Tây Bắc và Lào. |
|
|
Sản phẩm dạng IV |
|
|
|
|
1 |
Báo cáo khoa học |
2 báo cáo |
09
báo cáo |
03 báo cáo trình bày tại Hội nghị quốc tế IRRDB 2008 tại Malaysia và Indonesia
01 báo cáo trình bày tại hội nghị phát triển cao su Tây Bắc (Bộ NN&PTNT)
01 báo cáo được đăng tải Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
03 báo cáo trình bày tại hội nghị phát triển cao su Tây Bắc (Tập đoàn CNCSVN)
01 báo cáo tham gia hội nghị KH&CN nông nghiệp Khu vực phía Nam và phía Bắc (Bộ NN&PTNT) |
|
2 |
Báo cáo kết quả của các công trình |
|
07
báo cáo |
Báo cáo kết quả nghiên cứu đã hoàn thành trong năm 2008 |
|
3 |
Báo cáo tốt nghiệp đại học |
2 báo cáo |
04
báo cáo |
Đã hoàn tất 04 luận văn Đại học |
Đề tài: Lưu trữ nguồn gen cây cao su.
Thuộc chương trình: Bảo tồn, lưu giữ nguồn gen động vật, thực vật và vi sinh vật.
Chủ nhiệm đề tài: Th.S Vũ Văn Trường
I. Những thông tin chung:
· Cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
· Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên Cứu Cao Su Việt Nam
· Thời gian thực hiện đề tài: Từ năm 2006 đến năm 2010
· Kinh phí năm 2008: 150 triệu đồng
II. Mục tiêu đề tài năm 2008:
- Bảo tồn và phát triển nguồn gen cây cao su nhằm đảm bảo sự tiến bộ của chương trình cải tiến giống cao su lâu dài.
- Nghiên cứu đánh giá, quản lý và sử dụng nguồn gen cây cao su một cách có hiệu quả.
III. Kết quả đã đạt được trong năm 2008
- Đã hoàn thành báo cáo kết quả đề tài năm 2008 đúng theo quy định.
- Các sản phẩm khoa học đã hoàn thành so với đăng ký trong thuyết minh đề tài.
|
TT |
Tên sản phẩm |
Kế hoạch |
Thực hiện |
Qui cách chất lượng (tóm tắt) |
|
|
Sản phẩm dạng I |
|
|
|
|
1 |
Kiểu di truyền cao su được bảo tồn từ nguồn gen ban đầu |
3.554 kiểu di truyền trung thành |
3.556 kiểu di truyền |
Kiểm kê đến 11/2008: 3.556 kiểu di truyền; mức bảo tồn 100,1%. |
|
|
Sản phẩm dạng II, III |
|
|
|
|
1 |
Danh mục nguồn gen cây cao su lưu giữ |
01 danh mục |
01 danh mục |
01 tổng kết đến 11/2008 danh mục nguồn gen cao su cho 3.556 kiểu di truyền được lưu giữ với các chi tiết nguồn gốc. |
|
2 |
Bảng số liệu đánh giá chi tiết các kiểu di truyền |
Bảng số liệu |
29 bảng số liệu báo cáo và 17 phụ lục chi tiết |
Bảng số liệu đánh giá các kiểu di truyền về sinh trưởng, sản lượng, bệnh hạivà chịu rét của 10 thí nghiệm đánh giá quỹ gen đang theo dõi. |
|
3 |
Nghiên cứu di truyền và sử dụng nguồn gen cây cao su |
Bảng số liệu |
2 bảng số liệu |
Sử dụng quỹ gen vào chương trình lai tạo giống cao su |
|
4 |
Cơ sở dữ liệu quỹ gen vi tính hoá |
Cơ sở DL |
Chưa hoàn chỉnh |
Vẫn đang tiếp tục thực hiện |
|
5 |
Báo cáo chuyên đề |
01 báo cáo |
3 báo cáo |
Nghiên cứu di truyền và sử dụng nguồng gen cây cao su vào chương trình cải tiến giống cao su ở Việt Nam |
Đề tài: Nghiên cứu biện pháp thâm canh vườn cây cao su chất lượng cao trên một số vùng trồng cao su chính.
Chủ nhiệm đề tài: TS.Tống Viết Thịnh
I. Những thông tin chung:
· Cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
· Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên Cứu Cao Su Việt Nam
· Thời gian thực hiện đề tài: Từ năm 2006 đến năm 2010
· Kinh phí năm 2008: 400 triệu đồng
II. Mục tiêu đề tài năm 2008:
- Tiếp tục đầu tư các biện pháp thâm canh về chăm sóc, phân bón và thu thập số liệu sinh trưởng, sản lượng, bệnh hại, dinh dưỡng đất, lá trên 9 mô hình và 20 thí nghiệm đã thiết lập từ năm 2006 và 2007.
III. Kết quả đã đạt được trong năm
- Đã hoàn thành báo cáo kết quả đề tài năm 2008 đúng theo quy định.
- Các sản phẩm khoa học đã hoàn thành so với đăng ký trong thuyết minh đề tài.
|
TT |
Tên sản phẩm |
Kế hoạch |
Thực hiện |
Qui cách chất lượng (tóm tắt) |
|
|
Sản phẩm dạng I |
|
|
|
|
1 |
Các MH thâm canh chăm bón cao su KTCB và khai thác trên một số vùng trồng cao su chính tại ĐNB, Tây Nguyên và miền Trung |
09
mô hình |
09
mô hình |
Trên các vườn cao su KTCB và khai thác đạt yêu cầu trình diễn về kỹ thuật thâm canh chăm bón. |
|
|
Sản phẩm dạng II, III |
|
|
|
|
1 |
Các bảng số liệu thu thập trên các mô hình |
|
06 bảng |
Xây dựng báo cáo khoa học dựa vào các số liệu phân tích đất, lá, sinh trưởng, năng suất mủ, tình trạng sâu bệnh… phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế-kỹ thuật của các biện pháp áp dụng. |
|
2 |
Các bảng số liệu thu thập trên các thí nghiệm |
|
21 bảng |
Xây dựng báo cáo khoa học dựa vào các số liệu phân tích đất, lá, sinh trưởng, năng suất mủ, tình trạng sâu bệnh… phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế-kỹ thuật của các biện pháp bố trí thí nghiệm. |
|
3 |
Báo cáo hàng năm. |
01
báo cáo |
01
báo cáo |
Đánh giá hiệu quả của các biện pháp thâm canh theo số liệu thu thập đến 2008 và đề xuất dự thảo một số điểm chính trong qui trình thâm canh chăm sóc, bón phân |
|
4 |
Luận văn tốt nghiệp Đại học |
|
02
Luận văn |
Hướng dẫn 02 sinh viên ĐH Nông Lâm hoàn thành luận văn tốt nghiệp Đại học |
B) KẾT QUẢ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI CẤP BỘ NĂM 2008
|
STT |
Tên đề tài |
Chủ nhiệm
đề tài |
Thời gian thực hiện
đề tài |
Kết quả
nghiệm thu năm 2008 |
|
1 |
Nghiên cứu chọn tạo giống cao su có năng suất 3 - 3,5 tấn/ha/năm |
ThS. Lại Văn Lâm |
2006-2010 |
Xuất sắc |
|
2 |
Nghiên cứu biện pháp thâm canh vườn cây cao su chất lượng cao trên một số vùng trồng cao su chính |
TS. Tống Viết Thịnh |
2006-2010 |
Khá |
|
3 |
Lưu giữ nguồn gen cây cao su |
ThS. Vũ Văn Trường |
2006-2010 |
Xuất sắc |